Đĩa petri thủy tinh
Đĩa Petri thủy tinh là một dụng cụ thủy tinh được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm, bao gồm đáy đĩa và nắp. Nó chủ yếu được sử dụng để chứa môi trường nuôi cấy bán rắn hoặc bán rắn và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, môi trường và hóa chất.
Tính năng:
• Được làm bằngthủy tinh borosilicate caovà có sẵn trongnăng lực khác nhau, cho phép bạn lựa chọn theo nhu cầu thử nghiệm của mình.
• Tính minh bạch caotạo điều kiện quan sát rõ ràng tình trạng phát triển của tế bào, vi sinh vật, mô và các mẫu khác.
• Độ ổn định hóa học caongăn ngừa phản ứng với môi trường nuôi cấy hoặc thuốc thử, đảm bảo độ tin cậy của kết quả thí nghiệm.
• Chịu nhiệt độ caocho phép nó chịu được quá trình khử trùng ở nhiệt độ-cao, đảm bảo môi trường vô trùng trong quá trình thí nghiệm. Khả năng chịu nhiệt độ cao này cũng ngăn chặn sự biến dạng hoặc vỡ của đĩa petri trong quá trình sử dụng kéo dài.
• Cáibề mặt nhẵnngăn chặn sự bám dính của vết bẩn và vi khuẩn, giúp việc vệ sinh và khử trùng trở nên dễ dàng.



| Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm | |||||||
| Mã hàng | Tên mặt hàng | Chiều cao cơ sở (mm) | đường kính ngoài của nắp (mm) | chiều cao nắp (mm) | Độ dày của tường (mm) | Trọng lượng tịnh(g) | Đường kính ngoài cơ sở (mm) |
| 160602001 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 35 mm | 14±2 | 42±1 | 14±2 | 1.3-2 | 19±2 | 35±1 |
| 120403007 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 60mm | 15±2 | 68±1 | 15±2 | 1.5-2.2 | 42±3 | 60±2 |
| 120403008 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 75mm | 16±2 | 82±2 | 16±2 | 1.8-2.4 | 67±4 | 75±2 |
| 120403009 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 90 mm | 18±2 | 97±2 | 18±3 | 2.0-2.6 | 85±4 | 89±2 |
| 120403002 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 100mm | 19±3 | 108±3 | 20±3 | 2.0-2.6 | 107±10 | 99±2 |
| 120403003 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 120mm | 26±3 | 129±3 | 24±3 | 2.5-3.0 | 198±10 | 119±2 |
| 120403004 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 150mm | 30±3 | 163±3 | 27±3 | 2.5-3.4 | 330±25 | 148±3 |
| 120403005 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 180mm | 30±3 | 188±3 | 27±3 | 2.5-3.4 | 450±50 | 180±3 |
| 120403006 | 湘玻®Đĩa petri thủy tinh, 200mm | 30±3 | 208±3 | 27±3 | 2.5-3.4 | 470±30 | 198±3 |
Hướng dẫn sử dụng:
1. Kiểm tra đĩa petri: Đảm bảo đĩa petri còn nguyên vẹn, không bị hư hại, sạch sẽ và khô ráo.
2. Chuẩn bị: Đảm bảo môi trường thí nghiệm sạch sẽ, vô trùng và chuẩn bị môi trường nuôi cấy, tế bào hoặc mẫu vi sinh cần thiết.
3. Khử trùng: Khử trùng đĩa petri thủy tinh trong nồi hấp.
4. Thêm môi trường nuôi cấy: Thêm một lượng môi trường nuôi cấy thích hợp vào đĩa petri đã khử trùng và để nguội đến nhiệt độ phòng.
5. Cấy mẫu: Cấy tế bào, vi sinh vật hoặc các mẫu khác vào môi trường nuôi cấy, đảm bảo kỹ thuật vô trùng.
6. Điều kiện nuôi cấy: Đặt đĩa petri đã cấy vào tủ ấm và đặt điều kiện nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng thích hợp.
7. Quan sát và ghi chép: Thường xuyên quan sát tình trạng sinh trưởng của mẫu và ghi chép số liệu thí nghiệm, đảm bảo kỹ thuật vô trùng.
8. Thu hoạch và xử lý: Khi mẫu đạt yêu cầu thí nghiệm thì thu hoạch và xử lý kịp thời, đảm bảo kỹ thuật vô trùng.
Các biện pháp phòng ngừa:
- Trước khi sử dụng, đảm bảo đĩa petri thủy tinh được vô trùng để tránh nhiễm bẩn ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.
- Sau khi sử dụng, đĩa petri thủy tinh phải được làm sạch và khử trùng kịp thời để ngăn chặn sự phát triển và ô nhiễm của vi khuẩn.
- Các biện pháp phòng ngừa an toàn thích hợp phải được thực hiện trong toàn bộ quá trình.
Chú phổ biến: đĩa petri thủy tinh, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, giá cả

















